Diễn đàn Học tốt - HTFM
Chào mừng bạn đến với hoctot.forumvi.com - DIỄN ĐÀN HỌC TỐT
DIỄN ĐÀN HỌC TỐT thành lập với mục đích tạo một môi trường học tập để các bạn học sinh trung học  cùng nhau thảo luận, giải bài tập, tiếp thu kiến thức và học hỏi kinh nghiệm.
Rất mong các bạn tham gia và ủng hộ diễn đàn ngày càng sôi nổi hơn!
Bạn có thể  ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN  để tham gia học tập với chúng tôi nhé!
Xin cảm ơn!
Diễn đàn Học tốt - HTFM

DIỄN ĐÀN HỌC TỐT thành lập với mục đích tạo một môi trường học tập để các bạn học sinh trung học cùng nhau thảo luận, giải bài tập, tiếp thu kiến thức và học hỏi kinh nghiệm.


You are not connected. Please login or register

Diễn đàn Học tốt - HTFM » KHU VỰC HỌC TẬP » TIẾNG ANH » Ngữ vựng » Bài tập bồi dưỡng HSG anh 9

Gửi bài mới  Trả lời chủ đề này

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

#1
 hedgehogromantic

avatar
Thành viên năng động
Thành viên năng động
cô giáo mình ra cho đề bài tập về nhà  là: hãy tìm tất cả những danh từ có thể ghép sau động từ "do" và động từ "make". Và hãy chia ra thành hai bảng, tìm càng nhiều càng tốt. Các bạn giúp mình nhé. Ngày mai mình phải nộp bài rồi
Ví dụ như là: do homework,.....
__________: make a care ,.....
Mình cần gấp lắm mong các bạn giúp đỡ.
thân á



Được sửa bởi lonelyprince ngày 17/9/2014, 15:43; sửa lần 1. (Reason for editing : Tiêu đề không rõ ràng)

Xem lý lịch thành viên

#2
 trang.bui35

avatar
Trial Mod
Trial Mod
Mình tìm được một ít cụm từ thôi bạn à, tức thời không nhớ được nhiều cười lớn
- do housework, do exercises, do aerobics (tập thể dục nhịp điệu), do chores,...
- make a cloth, make a pants, make a cookies, make a cup of tea/coffee, ...

Xem lý lịch thành viên

#3
 shinichi

avatar
Thành viên năng động
Thành viên năng động
- do homework , do the exam , do the test , ....
- make a cake , make a book , make a skirt, make a shirt, make the list ,...

Xem lý lịch thành viên

#4
 hedgehogromantic

avatar
Thành viên năng động
Thành viên năng động
- do housework, do exercises, do aerobics (tập thể dục nhịp điệu), do chores,... 
- make a cloth, make a pants, make a cookies, make a cup of tea/coffee, ...

- do homework , do the exam , do the test , ....
 - make a cake , make a book , make a skirt, make a shirt, make the list ,... 
Cảm ơn các bạn nhiều nhé. Nhưng vẫn cần nhiều nữa.

Xem lý lịch thành viên

#5
 Sponsored content


Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Gửi bài mới  Trả lời chủ đề này


Permissions in this forum:
Bạn được quyền trả lời bài viết