Diễn đàn Học tốt - HTFM
Chào mừng bạn đến với hoctot.forumvi.com - DIỄN ĐÀN HỌC TỐT
DIỄN ĐÀN HỌC TỐT thành lập với mục đích tạo một môi trường học tập để các bạn học sinh trung học  cùng nhau thảo luận, giải bài tập, tiếp thu kiến thức và học hỏi kinh nghiệm.
Rất mong các bạn tham gia và ủng hộ diễn đàn ngày càng sôi nổi hơn!
Bạn có thể  ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN  để tham gia học tập với chúng tôi nhé!
Xin cảm ơn!
Diễn đàn Học tốt - HTFM

DIỄN ĐÀN HỌC TỐT thành lập với mục đích tạo một môi trường học tập để các bạn học sinh trung học cùng nhau thảo luận, giải bài tập, tiếp thu kiến thức và học hỏi kinh nghiệm.


You are not connected. Please login or register

Diễn đàn Học tốt - HTFM » Hỗ Trợ » HD dùng diễn đàn » Bài viết hướng dẫn » CÁCH GÕ CÔNG THỨC TOÁN LÍ HÓA

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

#1
 Admin

avatar
Administrator
Administrator

Latex là bộ gõ kí tự, công thức toán học rất phổ biến và hiệu quả hiện nay.



Cách gõ Latex như sau:


Cách 1: Công thức Toán muốn  hiển thị được phải bắt đầu bằng dấu Đôla <img src="http://latex.codecogs.com/gif.latex?\$" title="\$" />  và cũng kết thúc bằng dòng Đôla <img src="http://latex.codecogs.com/gif.latex?\$" title="\$" />


*cách này sẽ cho  công thức Toán cùng dòng với văn bản

Cách 2: Công thức Toán học bắt đầu bằng 2 dấu Đôla <img src="http://latex.codecogs.com/gif.latex?\$\$" title="\$\$" /> và cũng kết thúc bằng 2 dấu Đôla <img src="http://latex.codecogs.com/gif.latex?\$\$" title="\$\$" />

*cách này thì công thức Toán xuống dòng và canh giữa.

Các qui ước về kí tự:

* Các công thức dùng trong Tex bao giờ cũng bắt đầu bằng \, chỉ viết trên 1 dòng.

* Khi muốn gộp nhiều kí tự thành một nhóm thì cho kí tự đó vào trong dấu { }

* Xuống dòng sử dụng bằng cách thêm \\ vào cuối dòng


CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN



1. Hàm số mũ hoặc chỉ số phụ trên:

Cơ số ^ Số mũ
VÍ DỤ: $x^2$
cách viết : 
Code:
$x^2$

Nếu Số mũ là một biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì:

Cơ số ^ {Số mũ}

$x^{12}$
Code:
$x^{12}$


2. Chỉ số phụ dưới

Thành phần chính _Chỉ số phụ dưới

$x_2$
Code:
$x_2$


Nếu chỉ số phụ dưới là biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

Thành phần chính _{Chỉ số phụ dưới}

$x_{12}$


Code:
$x_{12}$


3. Biểu diễn vecter

\vec{tên vecter}
$\vec{F}$


Code:
$\vec{F}$


4. Biểu diễn phân số


\frac{tử số}{mẫu số}

$\frac{1}{2}$


Code:
$\frac{1}{2}$


5. Bảng chữ cái Hy Lạp

alpha :  $\alpha$


Code:
$\alpha$

bêta:  
$\beta$


Code:
$\beta$

gamma  :
$\gamma$


Code:
$\gamma$

delta :
$\delta$


Code:
$\delta$

Delta hoa (hình tam giác) :
$\Delta$


Code:
$\delta$

rô :
$\rho$


Code:
$\rho$

omêga :
$ \omega$


Code:
$ \omega$

Omêga (hình ký hiệu đo điện trở Ôm):
$\Omega$


Code:
$\Omega$

Mu:
$\mu$

Code:
$\mu$

Pi: $\pi$

Code:
$\pi$



xích ma :
$\sigma$


Code:
$\sigma$



Xích ma (hình tính tổng):
$ \Sigma$


Code:
$ \Sigma$



xi :
$ \psi$


Code:
$\psi$



Xi :  
$\Psi$

Code:
$\Psi$

phi :
$ \phi$

Code:
$ \phi$



Phi :
$\Phi$

Code:
$\Phi$



Vuông góc: $\bot$

Code:
$\bot$


6. Căn thức

\sqrt{biểu thức khai căn}
VD:  $\sqrt{2}$

Code:
$\sqrt{2}$

\sqrt[căn bậc]{biểu thức khai căn}


$\sqrt[3]{4}$

Code:
$\sqrt[3{4}$

7. Tích vecter có hướng
\vec{Vecter 1}\times\vec{Vecter 2}


$\vec{F1}\times\vec{F2}$

Code:
$\vec{F1}\times\vec{F2}$


8. Các mũi tên suy ra, tương đương

\rightarrow :   $
\rightarrow$

Code:
$\rightarrow$

\Rightarrow :  $\Rightarrow$

Code:
$\Rightarrow$

\leftrightarrow :  $\leftrightarrow$

Code:
$\leftrightarrow$


9. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, xấp xỉ

\leq : $\leq$

Code:
$\leq$

\geq : $\geq$

Code:
$\geq$

\approx : $\approx$

Code:
$\approx $




Được sửa bởi Admin ngày 3/8/2014, 19:01; sửa lần 2.

Xem lý lịch thành viên http://hoctot.forumvi.com

#2
 kien2000


Trial Mod
Trial Mod
10. Góc 
*nếu tên góc có 1 kí tự:
\hat{tên góc}
 
Vd: $\hat{A}$
Code:
$\hat{A}$ 



*nếu tên góc có nhiều kí tự
\widehat{tên góc}

Vd: $\widehat{ABC}$ 


Code:
$\widehat{ABC}$



11. Độ


số đo ^ o

Vd: $90^o$
Code:
$90^o$




12. Hệ phương trình


\left\{\begin{matrix} pt_1 \\ pt_2 \end{matrix}\right.


Vd:  $\left\{\begin{matrix} x+y=0\\x-y=1\end{matrix}\right.$

Code:
$\left\{\begin{matrix} x+y=0\\x-y=1\end{matrix}\right.$

-------------
\left\[\begin{matrix} pt_1 \\ pt_2 \end{matrix}\right.



Vd: $\left[\begin{matrix} x+1=1\\ x-1=1\end{matrix}\right.$

Code:
 $\left[\begin{matrix} x+1=1\\ x-1=1\end{matrix}\right.$


13. gạch chân, gạch đầu
*gạch chân: \underline{tên}

Vd: $\underline{ab}$

Code:
$\underline{ab}$


*gạch đầu: \overline{tên}


Vd: $\overline{ab}$

Code:
$\overline{ab}$


14. Khung
\fbox{tên}


Vd: $\fbox{học tốt}$

Code:
$\fbox{học tốt}$

Xem lý lịch thành viên

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]


Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết